Hãy Gọi Ngay: 1800.577.770

Chương trình Toàn Mỹ

 
 

Các chương trình trong gói bảo hiểm sức khỏe Toàn Mỹ của chúng tôi được thiết kế dành cho các khách hàng mong muốn có được dịch vụ chăm sóc y tế tốt nhất khu vực Đông Nam Á. Các chương trình này rất linh hoạt giúp khách hàng tùy chọn mức quyền lợi điều trị ngoại trú theo ý muốn, giúp kiểm soát bảo hiểm sức khỏe tốt hơn .

Chương trình Toàn Mỹ này bảo hiểm toàn cầu với mức quyền lợi từ 500.000.000VND đến 2.000.000.000VND.

Tất cả chương trình bảo hiểm đều có Quyền lợi tai nạn cá nhân và Quyền lợi y tế dự phòng.

  • Tự do lựa chọn bác sĩ và bệnh viện
  • Bảo đảm tái tục bảo hiểm không phân biệt tuổi tác, điều kiện sức khỏe hoặc địa điểm
  • Bảo hiểm toàn cầu
  • Quyền lợi y tế dự phòng
  • Dịch vụ trợ giúp khẩn cấp 24/7
  • Bảo hiểm cho các hoạt động thể thao giải trí
  • Y học thay thế
  • Hệ thống bệnh viện/phòng khám thanh toán trực tiếp rộng khắp ở Việt Nam

Thông tin sản phẩm:  Tải về | Xem


Quyền lợi bảo hiểm

Bảng quyền lợi bảo hiểm

QUYỀN LỢI BẢO HIỂM (bằng VND)

Cơ bảnTrung CấpCao Cấp
Quyền lợi tối đa cho bất kỳ MỘT bệnh tật và các di chứng của nó
Chi trả các chi phí bình thường theo thông lệ cho mỗi bệnh tật trong thời gian suốt đời cho các khoản:
500.000.0001.000.000.0002.000.000.000
Phạm vi bảo hiểmToàn cầuToàn cầuToàn cầu
QUYỀN LỢI NỘI TRÚ – Chi trả các chi phí bình thường theo thông lệ cho các khoản:
Tiền phòng và Ăn uống (phòng bình thường) Phòng đôi tối đa là 2.000.000/ngày (tại Việt Nam là phòng đơn) Phòng đôi tối đa là 3.000.000/ngày (tại Việt Nam là phòng đơn) Phòng đôi tối đa là 4.000.000/ngày (tại Việt Nam là phòng đơn) 
Chỗ ở của cha mẹ – Một giường phụ trong cùng phòng cho cha/mẹ đi theo trẻ em dưới 18 tuổi được bảo hiểm phải nằm việnTối đa theo giới hạn Tiền phòng và Ăn uống của Người được bảo hiểm
Khoa chăm sóc đặc biệt, Khoa bệnh lý mạch vành – Tối đa 15 ngày cho mỗi Bệnh tật mỗi năm3.000.000/ngày5.000.000/ngày 7.000.000/ngày 
Phí khám bệnh hằng ngày của bác sĩTheo hóa đơn 
Phí Bác sĩ chuyên khoaTheo hóa đơn 
Phòng mổ20.000.000 cho mỗi cuộc phẫu thuậtTheo hóa đơn 
Chi phí cho Bác sĩ phẫu thuật – Bao gồm cả đánh giá tiền phẫu thuật và chăm sóc hậu phẫu thuật bình thường cho mỗi cuộc phẫu thuật100.000.000 cho mỗi cuộc phẫu thuật200.000.000 cho mỗi cuộc phẫu thuật240.000.000 cho mỗi cuộc phẫu thuật
Chi phí Bác sĩ gây mêTối đa 30% chi phí hợp lý trả cho Bác sĩ phẫu thuật
Điều trị trước và sau khi nằm viện (bao gồm cả phục hồi chức năng) – Trong vòng 30 ngày trước khi nhập viện và 90 ngày sau khi xuất viện10.000.000 cho mỗi Bệnh tật mỗi năm15.000.000 cho mỗi Bệnh tật mỗi năm20.000.000 cho mỗi Bệnh tật mỗi năm
Cấy ghép bộ phận – Phí cấy ghép thận, tim, phổi, gan và tủy xương (tối đa 50% cho người hiến tặng và số phần trăm còn lại cho người nhận, tùy theo sự lựa chọn của Người được bảo hiểm), tối đa là Quyền lợi này là tổng cộng tối đa suốt đời cho mỗi bộ phận và Công ty sẽ không thanh toán bất kỳ quyền lợi nào khác trong hợp đồng liên quan đến việc cấy ghép bộ phận.100.000.000200.000.000300.000.000
Điều dưỡng tại nhà – Ngay sau khi xuất viện và được bác sĩ điều trị xác nhận là cần thiết về mặt y tế (tối đa 30 ngày cho mỗi Bệnh tật mỗi năm)400.000/ngày600.000/ngày1.000.000/ngày
Các chi phí nội trú khác – Chi phí xét nghiệm chuẩn đoán theo yêu cầu của bác sĩ, chụp X quang, thuốc được kê đơn; phí chuyên môn; máu và huyết tương; thuê xe lăn; phẫu thuật ngoại trú; dụng cụ và trang thiết bị phẫu thuật; lắp bộ phận giả tiêu chuẩn trong phẫu thuật (có sự chấp thuận của Công Ty)80.000.000 cho mỗi Bệnh tật mỗi năm140.000.000 cho mỗi Bệnh tật mỗi năm210.000.000 cho mỗi Bệnh tật mỗi năm
Quyền lợi thai sản – Quyền lợi tối đa cho mỗi lần thai sản sau thời gian 12 tháng hoãn áp dụng (90 ngày đối với sẩy thai hoặc phá thai bắt buộc). Khi cả chồng và vợ đều được bảo hiểm, quyền lợi sẽ được tăng thêm 50%Không bao gồm10.000.00015.000.000
Bảo hiểm miễn phí cho trẻ sơ sinh – Trẻ sơ sinh của Người được bảo hiểm sẽ được hưởng miễn phí cùng một chế độ bảo hiểm sức khỏe giống như Người được bảo hiểm, có hiệu lực sau khi sinh 15 ngày hoặc từ ngày nộp Đơn yêu cầu bảo hiểm cho Công ty tùy thuộc vào ngày nào xảy ra sau, cho tới ngày đến hạn tái tục hợp đồng kế tiếp của Người được bảo hiểmKhông bao gồmĐã bao gồmĐã bao gồm
Quyền lợi y tế dự phòng – Tối đa hằng năm cho kiểm tra sức khỏe định kỳ, tiêm chủng, dụng cụ y tế, vitamin1,500.0002.000.0003.000.000
Chôn cất và Tang lễ6.000.00010.000.00010.000.000
Tai nạn cá nhân30.000.00040.000.00060.000.000
QUYỀN LỢI Y TẾ KHẨN CẤP - Theo giới hạn tối đa toàn bộ cho mỗi bệnh tật
Tổn thương răng do tai nạn – E Điều trị khẩn cấp trong vòng tối đa 7 ngày kể từ khi tai nạn gây ra mất mát hoặc tổn thương cho răng lành mạnh tự nhiên10.000.000 cho mỗi tai nạn15.000.000 cho mỗi tai nạn20.000.000 cho mỗi tai nạn
Điều trị ngoại trú khẩn cấp do tai nạn - cho tai nạn được bảo hiểm mà được điều trị trong vòng 24 giờ kể từ khi xảy ra tai nạn tại khoa ngoại trú của bệnh viện, phòng khám, phòng khám của bác sĩTheo hóa đơn
Dịch vụ xe cấp cứuTheo hóa đơn
Dịch vụ trợ giúp khẩn cấp 24 giờ và Dịch vụ sơ tán y tế khẩn cấpĐã bao gồm
Chi phí đi lại bổ sung (sau khi sơ tán khẩn cấp) – Một vé máy bay hạng phổ thông để đưa Người được bảo hiểm trở về nước cư trúĐã bao gồm
QUYỀN LỢI NGOẠI TRÚ: Khách hàng có thể lựa chọn bất kỳ chương trình nào
Quyền lợi tối đa mỗi năm24.000.00036.000.00048.000.000
Quyền lợi ngoại trú – Chi phí thăm khám tại các phòng khám của bác sĩ, bác sĩ chuyên khoa, bác sĩ vật lý trị liệu, chuyên gia nắn cột sống theo giới thiệu của bác sĩ điều trị, và các chi phí xét nghiệm, X quang theo chỉ định của bác sĩ và thuốc được kê toa1.500.000/lần khám2.000.000/lần khám2.500.000/lần khám
Y học thay thế – Chi phí điều trị với chuyên gia liệu pháp vi lượng đồng căn, chuyên gia nắn xương, châm cứu, dược thảo viên và bác sĩ đông y và những dược thảo được kê đơn. Mức giới hạn tối đa hằng năm là5.000.000
QUYỀN LỢI LỰA CHỌN
Quyền lợi Nha khoa 1: Chi trả 80% các chi phí bình thường theo thông lệ cho các chi phí hợp lý, tối đa mỗi năm là 5.000.000 VND
Quyền lợi Nha khoa 2: Chi trả 80% các chi phí bình thường theo thông lệ cho các chi phí hợp lý, tối đa mỗi năm là 10.000.000 VND

BẢNG PHÍ BẢO HIỂM (ĐVT: 1,000 VNĐ)

 
TUỔI0-56-1819-2526-3031-3536-4041-4546-5051-5556-60  
61-6566-7071-75
NỘI TRÚ 
Cơ bản4.0583.8875.3825.9066.3546.8527.3268.4729.59312.01014.95022.42533.637
Trung Cấp4.9944.7846.5537.1027.6508.2738.89610.41611.96114.67719.53629.30343.955
Cao Cấp6.1655.90610.66511.56212.48413.48113.95415.84818.06521.92828.90543.35765.036
NGOẠI TRÚ 
Cơ bản3.7463.5882.6922.9703.1383.8864.0894.3194.5154.7204.9617.44111.162
Trung Cấp5.7515.5094.6605.5835.9366.2337.7768.1488.5738.9489.34514.01821.027
Cao Cấp 7.0766.7796.1557.3767.8248.27510.29310.76711.31411.836 12.36418.54627.819
QUYỀN LỢI LỰA CHỌN 
Nha Khoa 1 2,100 
Nha Khoa 2 3,780 

Quyền lợi lựa chọn bổ sung

Các quyền lợi lựa chọn bổ sung gồm có như sau:

 Cơ bảnTrung CấpCao Cấp
QUYỀN LỢI LỰA CHỌN BỔ SUNG
Nha Khoa
Tai nạn cá nhânKHÔNG
Bảo hiểm du lịchKHÔNG

Chiết khấu

Nhóm 3-4 người5% chiết khấu
Nhóm 5-10 người10% chiết khấu
Nhóm 11-20 người15% chiết khấu
Nhóm 21 người trở lên20% chiết khấu
Loại trừ ngoại trúPhí bảo hiểm cho quyền lợi ngoại trú được tính riêng

Điều khoản hợp đồng bảo hiểm

 

Bạn nên có phần mềm Adobe Reader để đọc các tài liệu này

 

   Điều khoản hợp đồng bảo hiểm

      Tải về  |  Xem