Hãy Gọi Ngay: 1800.577.770

Chương trình Health First

Chương trình Health First được thiết kế nhằm mang đến giải pháp chăm sóc y tế toàn cầu với mức phí hợp lý và quyền lợi thiết kế linh hoạt phù hợp với mọi nhu cầu của từng cá nhân, gia đình và tổ chức. Chương trình cung cấp cho bạn sự bảo vệ toàn diện và tốt nhất trước mọi rủi ro tai nạn hay ốm đau bệnh tật, cho phép bạn đặt sức khỏe của mình lên hàng đầu mà vẫn không ảnh hưởng quá nhiều đến ngân sách của bản thân.

Thông tin sản phẩm:  Tải về | Xem


Quyền Lợi Bảo Hiểm

QUYỀN LỢI BẢO HIỂM (Bằng VNĐ)

HF1

HF2

HF3

Mức quyền lợi tối đa / năm hợp đồng150.000.000250.000.000450.000.000
Coverage AreaToàn cầuToàn cầuToàn cầu
QUYỀN LỢI CHÍNH – Chi trả các chi phí bình thường theo thông lệ cho các khoản:
Chi phí phòng trong điều trị nội trú:
tối đa 60 ngày/năm hợp đồng
800.000/ngày1.200.000/ngày1.800.000/ngày
Chi phí phòng chăm sóc đặc biệt  – tối đa 15 ngày/năm hợp đồng1.600.000/ngày2.400.000/ngày 3.600.000/ngày
Chi phí phẫu thuật nội trú: chi phí bác sĩ phẫu thuật, chi phí phòng phẫu thuật, chi phí gây mê/gây tê, chi phí đánh giá tiền phẫu thuật và chăm sóc hậu phẫu thuật thông thường15.000.000/lần nằm viện25.000.000/lần nằm viện45.000.000/lần nằm viện
Các chi phí khác trong điều trị nội trú: các chi phí xét nghiệm chẩn đoán, chẩn đoán hình ảnh theo chỉ định của bác sĩ, thuốc được kê đơn, phí bác sĩ, máu, huyết tương, thuê xe lăn sử dụng trong bệnh viện, vật tư y tế, dụng cụ và trang thiết bị phẫu thuật, thiết bị y khoa được đặt /gắn bên trong cơ thể...9.000.000/lần nằm viện15.000.000/lần nằm viện30.000.000/lần nằm viện
Chi phí phẫu thuật nội soi ngoại trú: chi phí bác sĩ phẫu thuật, chi phí phòng phẫu thuật, chi phí gây mê/gây tê, chi phí xét nghiệm, chẩn đoán hình ảnh, chi phí vật tư y tế, dụng cụ và trang thiết bị phẫuthuật, thuốc được kê đơn, và các chi phí có liên quan khác.15.000.000/lần nằm viện25.000.000/lần nằm viện45.000.000/lần nằm viện
Điều trị trước khi nhập viện (trong vòng 30 ngày trước khi nhập viện)3.000.000/năm hợp đồng5.000.000/năm hợp đồng10.000.000/năm hợp đồng
Điều trị sau khi xuất viện (trong vòng 30 ngày sau khi xuất viện)3.000.000/năm hợp đồng5.000.000/năm hợp đồng10.000.000/năm hợp đồng
Điều dưỡng tại nhà – tối đa 20 ngày/năm hợp đồng80.000/ngày120.000/ngày180.000/ngày
Dịch vụ xe cấp cứu2.000.000/năm hợp đồng4.000.000/năm hợp đồng5.000.000/năm hợp đồng
Điều trị ung thư
Các chi phí cho việc xạ trị và hóa trị trong khi điều trị nội trú hay ngoại trú
150.000.000/năm hợp đồng250.000.000/năm hợp đồng450.000.000/năm hợp đồng
Ghép tạng
Các chi phí cho việc ghép thận, tim, phổi, gan, tủy xương cho người nhận là Người được bảo hiểm (tối đa 50% cho người hiến tặng và số phần trăm còn lại cho người nhận, tùy theo sự lựa chọn của Người được bảo hiểm). Công ty không thanh toán cho các chi phí để có được tạng.
Quyền lợi này là tổng cộng tối đa cho mỗi tạng trong suốt cuộc đời và Công ty sẽ không thanh toán bất kỳ quyền lợi nào khác trong hợp đồng bảo hiểm liên quan đến việc ghép tạng của Người được bảo hiểm
100.000.000/tạng150.000.000/tạng200.000.000/tạng
Thai sản Chi trả các chi phí:
- Khám thai
- Sinh con (sinh thường hoặc sinh mổ bao gồm cả sinh mổ theo
yêu cầu)
- Chăm sóc trẻ sơ sinh (trong vòng 7 ngày kể từ khi sinh)
- Điều trị biến chứng thai sản
6.000.000/lần mang thai7.000.000/lần mang thai9.000.000/lần mang thai
Điều trị ngoại trú do tai nạn tại phòng cấp cứu:
các dịch vụ trong phòng cấp cứu của bệnh viện/phòng khám cho tai nạn được bảo hiểm mà được điều trị trong vòng 24 giờ kể từ khi xảy ra tai nạn
1.200.000/tai nạn1.500.000/tai nạn3.000.000/tai nạn
Điều trị tổn thương răng do tai nạn: trong vòng tối đa 7 ngày kể từ khi xảy ra tai nạn gây mất mát hoặc tổn hại cho răng tự nhiên lành mạnh, loại trừ việc làm răng giả1.200.000/tai nạn1.500.000/tai nạn3.000.000/tai nạn
QUYỀN LỢI Y TẾ BỔ SUNG (Lựa chọn)
Điều trị ngoại trú (không phẫu thuật): chi phí bác sĩ, xét nghiệm chẩn đoán, chẩn đoán hình ảnh theo chỉ định của bác sĩ, thuốc được kê đơn, vật tư y tế, và các chi phí có liên quan khác.Tối đa 5.000.000/năm hợp đồng,
800.000/lần thăm khám
Tối đa 7.000.000/năm hợp đồng,
1.000.000/lần thăm khám
Tối đa 15.000.000/năm hợp đồng,
2.000.000/lần thăm khám
Chi phí phẫu thuật ngoại trú: chi phí bác sĩ phẫu thuật, chi phí phòng phẫu thuật, chi phí gây mê/gây tê, chi phí xét nghiệm, chẩn đoán hình ảnh, chi phí vật tư y tế, dụng cụ và trang thiết bị phẫu thuật, thuốc được kê đơn, và các chi phí có liên quan khác.7.000.000/năm hợp đồng12.000.000/năm hợp đồng22.000.000/năm hợp đồng
Chi phí vật lý trị liệu, trị liệu thần kinh cột sống trong điều trị ngoại trú theo chỉ định của bác sĩ: tối đa 30 ngày/năm hợp đồng.50.000/ngày70.000/ngày100.000/ngày
QUYỀN LỢI NHA KHOA (Lựa chọn)
Mức quyền lợi tối đa5.000.000/năm hợp đồng7.000.000/năm hợp đồng10.000.000/năm hợp đồng
Chi trả các chi phí:
- Khám, chụp X quang răng bệnh lý.
- Điều trị viêm nướu, nha chu.
- Cắt chóp răng, lấy u vôi răng (lấy vôi răng sâu dưới nướu).
- Trám răng bệnh lý.
- Điều trị tủy răng.
- Nhổ răng bệnh lý (bao gồm cả phẫu thuật).
- Cạo vôi răng (tối đa 1 lần/năm hợp đồng).
Đồng thanh toán
20:80
(Công ty chi trả 80%)
Đồng thanh toán
20:80
(Công ty chi trả 80%)
Đồng thanh toán
20:80
(Công ty chi trả 80%)
QUYỀN LỢI TAI NẠN CÁ NHÂN (lựa chọn): Số tiền bảo hiểm: 100.000.000 - 1.000.000.000 /năm hợp đồng
Quyền lợi này chỉ dành cho những Người được bảo hiểm có tuổi từ mười lăm (15) ngày tuổi đến bảy mươi (70) tuổi. Quyền lợi này sẽ không được tái
tục khi Người được bảo hiểm ở tuổi bảy mươi mốt (71) vào ngày tái tục hợp đồng.
Tử vong do tai nạn100%
Mất hoàn toàn thị lực và không thể phục hồi được của một hoặc cả hai mắt 100%
Mất hoàn toàn một hoặc hơn một chi100%
Mất hoàn toàn khả năng sử dụng và không thể chữa được của hai hoặc hơn hai chi100%
Thương tật toàn bộ vĩnh viễn100%
Mất hoàn toàn khả năng sử dụng và không thể chữa được của một chi50%
CHIẾT KHẤU NHÓM (chỉ áp dụng cho quyền lợi chính và quyền lợi y tế bổ sung)
Nhóm 3-4 người5%
Nhóm 5 - 10 người10%
Nhóm 11 - 20 người15%
Nhóm trên 20 người20%

  BẢNG PHÍ BẢO HIỂM (ĐVT: 1.000 VNĐ)

TUỔI0-34-56-1819-2526-3031-3536-4041-4546-5041-5556-6061-65
 
QUYỀN LỢI CHÍNH
HF16.1432.5601.8922.0202.1022.1312.1972.2982.4962.6743.0073.338
HF29.0633.7772.7912.8913.0103.0513.1453.2903.5733.9454.4364.925
HF315.0956.2914.6484.7194.9134.9805.1335.3705.8326.5717.3888.202
QUYỀN LỢI Y TẾ BỔ SUNG
HF15.4832.4771.8571.7851.8211.8461.9031.9512.0022.1862.2842.500
HF28.3663.7782.8342.7232.7782.8162.9032.9763.0543.3343.4853.814
HF313.3046.0094.5074.3314.4174.4784.6164.7324.8565.303 5.5426.066
Phí trội 25% được áp dụng cho tất cả các hợp đồng bảo hiểm riêng lẻ của trẻ em 0-3 tuổi (không cùng hợp đồng bảo hiểm với ba hoặc mẹ)
QUYỀN LỢI NHA KHOA
(Đồng thanh toán 20:80)
TUỔIHF1HF2HF3
0 - 39071.0161.451
4 - 651.2701.4222.031
QUYỀN LỢI TAI NẠN CÁ NHÂN: 0.09% SỐ TIỀN BẢO HIỂM CHO NGHỀ NGHIỆP LOẠI 1

 

 

Policy Wording

You should have Adobe Reader software to read the documents.

   Policy Wording

   Download  | View