Phí bảo hiểm sức khoẻ

Phí bảo hiểm sức khoẻ

BẢNG PHÍ BẢO HIỂM - TOÀN MỸ (ĐVT: 1.000 VND)

Nội trú

Tuổi 0-5 6-18 19-25 26-30 31-35 36-40 41-45 46-50 51-55 56-60 61-65 66-70 71-75
Cơ bản 4.474 4.084 5.655 6.205 6.676 7.199 7.697 8.901 10.079 12.618 15.707 23.560 35.340
Trung cấp 5.506 5.026 6.885 7.461 8.037 8.692 9.346 10.943 12.566 15.420 20.525 30.787 46.180
Cao cấp 6.797 6.205 11.205 12.147 13.116 14.163 14.660 16.650 18.980 23.038 30.368 45.552 68.328

Ngoại trú

Tuổi 0-5 6-18 19-25 26-30 31-35 36-40 41-45 46-50 51-55 56-60 61-65 66-70 71-75
Cơ bản 4.130 3.770 2.829 3.120 3.297 4.083 4.296 4.538 4.743 4.959 5.212 7.818 11.727
Trung cấp 6.341 5.788 4.896 5.865 6.237 6.549 8.169 8.561 9.007 9.401 9.819 14.728 22.092
Cao cấp 7.802 7.122 6.466 7.749 8.220 8.694 10.815 11.312 11.887 12.435 12.990 19.485 29.227

Quyền lợi lựa chọn

Nha khoa 1 2,100
Nha khoa 2 3,780

BẢNG PHÍ BẢO HIỂM - MASTER (ĐVT: 1,000 VND)

Tuổi 0-5 6-18 19-25 26-30 31-35 36-40 41-45 46-50 51-55 56-60 61-65 66-70 71-75 76-80 81-85 86-90
M1+ 30.773 28.092 39.853 42.869 45.952 49.119 52.344 58.679 65.137 80.221 96.272 144.440 199.343 275.058 379.553 523.760
M2 31.925 29.143 47.460 51.019 54.578 58.346 61.277 69.329 77.720 95.664 114.797 172.176 237.640 327.962 452.594 624.555
M3 36.553 33.368 60.069 64.353 68.696 72.992 78.713 83.120 95.606 107.582 148.766 200.843 282.044 392.329 549.260 768.964
Quyền Lợi Nâng Cao: >1.000.000.000 VND
phí cho Bác sĩ phẫu thuật
1.592 1.454 1.783 1.947 2.112 2.276 2.413 2.551 2.825 2.989 3.291
 QUYỀN LỢI LỰA CHỌN
 Nha khoa 3.150 5.775 5.775 5.775 5.775 5.775 5.775 5.775 5.775 5.775 5.775 5.775 5.775 5.775 5.775
 Tai Nạn Cá Nhân  for Class 1 Occupation: VND 28.350 per VND 20.000.000
 Nâng cao cuộc sống 1 4.494
Nâng cao cuộc sống 2 7.035
MASTER 1
MASTER 2
MASTER 3
Nha khoa

 

Phí

Tối đa 20.000.000 VND một năm
, 20% đồng bảo hiểm
Tối đa 20.000.000 VND một năm
, 20% đồng bảo hiểm
Tối đa 40.000.000 VND một năm
hoặc 20.000.000 một năm), 20%
đồng bảo hiểm
0-3 tuổi: 3.150.000

Trên 3 tuổi: 5.775.000

0-3 tuổi: 3.150.000

Trên 3 tuổi: 5.775.000

0-3 tuổi: 10.000.000 (hoặc 3.150.000 cho
quyền lợi 20.000.000 VND một năm)
Trên 3 tuổi: 10.000.000 (hoặc 5.775.000 cho
quyền lợi 20.000.000 VND một năm)
Tai nạn cá nhân
Quyền lợi Tại nạn cá nhân: Chi trả tử vong, mất một hay cả hai tay hoặc chân, mất thị lực một hay cả hai mắt, thương tật toàn bộ vĩnh viễn do tai nạn trực tiếp và duy nhất gây ra (Quyền lợi tối đa đối với người trên 65 tuổi là 2.000.000.000 VND và không bảo hiểm cho người trên 75 tuổi. Quyền lợi đối với trẻ em tối đa là 10% số tiền bảo hiểm của quyền lợi tai nạn cá nhân của cha/mẹ, mức tối đa là 1.000.000.000 VND và mức tối thiểu là 100.000.000 VND).
Loại 1: 28.350 VND/
20.000.000 VND
Loại 2: 33.600VND /
20.000.000 VND
Loại 1: 28.350VND /
20.000.000VND
Loại 2: 33.600VND /
20.000.000 VND
Loại 1: 28.350 VND / 20.000.000 VND
Loại 2: 33.600VND / 20.000.000VND
Bảo hiểm du lịch Xin vui lòng liên hệ với văn phòng Pacific Cross Vietnam để biết thêm chi tiết

Chiết khấu

Giới hạn vùng điều trị
Giới hạn điều trị ở khu vực Bắc Mỹ (Canada, USA, Mê-xi-cô và Ca-ri-bê), Nhật Bản và Hồng Kông: Chỉ bảo hiểm cho các trường hợp điều trị nhập viện khẩn cấp, với điều kiện là Người được bảo hiểm đi tổng cộng không quá 30 ngày cho mỗi năm hợp đồng (gộp tất cả các chuyến đi) đến các quốc gia trên. Nếu tổng số ngày đến các quốc gia này lớn hơn 30 ngày (gộp tất cả các chuyến đi trong năm hợp đồng) thì không được bảo hiểm.
25%
Loại trừ ngoại trú 30%
Đồng thanh toán 20%(khách hàng trả 20%, Công ty trả 80%) 25%
Miễn thường 50.000.000 VND cho Quyền lợi nội trú **** 20%
Nhóm 3 – 4 người 5%
Nhóm 5 – 10 người 10%
Nhóm 11 – 20 người 15%
Nhóm trên 21 người 20%